Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 1/11/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 1 tháng 11 năm 2030 dương lịch là ngày 6 tháng 10 âm lịch (Mùng 6 tháng Mười) năm Canh Tuất, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Đinh Hợi.

Tóm tắt ngày 1/11/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 1 tháng 11 năm 2030 Thứ Sáu

Học tài thi phận

— Tục ngữ

Tháng Mười (Thiếu) 6 Mùng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 1/11/2030
Âm lịch6/10/2030 (Mùng 6 tháng Mười)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcMãn

Ngày 1/11/2030 tốt hay xấu?

Ngày 1/11/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 1/11/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tý là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Tý do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/11/2030

Mười hai giờ ngày 1/11/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 1/11/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/11/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/11/2030

Hỷ thần ngày 1/11/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 1/11/2030

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 1/11/2030

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 1/11/2030 là ngày thứ 10 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 16:00 ngày 23/10/2030 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 16:08 ngày 7/11/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/11/2030 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 1/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/10 âm lịch (Mùng 6 tháng Mười) năm Canh Tuất.
Ngày 1/11/2030 là thứ mấy?
Ngày 1/11/2030 là Thứ Sáu.
Ngày 1/11/2030 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 1/11/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 1/11/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 1/11/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Mười (10/11/2030).
Từ ngày 1/11/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 83 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.