Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 31/10/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 31 tháng 10 năm 2030 dương lịch là ngày 5 tháng 10 âm lịch (Mùng 5 tháng Mười) năm Canh Tuất, ngày Kỷ Hợi (ngày con lợn), tháng Đinh Hợi.

Tóm tắt ngày 31/10/2030

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 31 tháng 10 năm 2030 Thứ Năm

Góc tường mấy cành mai, mặc giá rét một mình nở hoa

— Vương An Thạch

Tháng Mười (Thiếu) 5 Mùng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Hợi
Thông tin ngày 31/10/2030
Âm lịch5/10/2030 (Mùng 5 tháng Mười)
Can ChiNgày Kỷ Hợi · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Nạp âmBình Địa Mộc
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcTrừ

Ngày 31/10/2030 tốt hay xấu?

Ngày 31/10/2030 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cắt tóc.

Vì sao 31/10/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Hợi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Hợi do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 31/10/2030

Mười hai giờ ngày 31/10/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 31/10/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Hợi

Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 31/10/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 31/10/2030

Hỷ thần ngày 31/10/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Hợi ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Kỷ Hợi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Hợi thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 31/10/2030

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 31/10/2030

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Hợi hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 31/10/2030 là ngày thứ 9 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 16:00 ngày 23/10/2030 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 16:08 ngày 7/11/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/10/2030 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 31/10/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/10 âm lịch (Mùng 5 tháng Mười) năm Canh Tuất.
Ngày 31/10/2030 là thứ mấy?
Ngày 31/10/2030 là Thứ Năm.
Ngày 31/10/2030 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 31/10/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 31/10/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 31/10/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Mười (10/11/2030).
Từ ngày 31/10/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 84 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.