Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Quốc khánh năm 2024 rơi vào Thứ Hai 2/9/2024 dương lịch (30/7 âm lịch năm Giáp Thìn).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/8/2024, 27 tháng Sáu | Thứ Sáu 2/8/2024, 28 tháng Sáu | Thứ Bảy 3/8/2024, 29 tháng Sáu | Chủ nhật 4/8/2024, mùng 1 tháng Bảy | |||
| Thứ Hai 5/8/2024, mùng 2 tháng Bảy | Thứ Ba 6/8/2024, mùng 3 tháng Bảy | Thứ Tư 7/8/2024, mùng 4 tháng Bảy | Thứ Năm 8/8/2024, mùng 5 tháng Bảy | Thứ Sáu 9/8/2024, mùng 6 tháng Bảy | Thứ Bảy 10/8/2024, mùng 7 tháng Bảy | Chủ nhật 11/8/2024, mùng 8 tháng Bảy |
| Thứ Hai 12/8/2024, mùng 9 tháng Bảy | Thứ Ba 13/8/2024, mùng 10 tháng Bảy | Thứ Tư 14/8/2024, 11 tháng Bảy | Thứ Năm 15/8/2024, 12 tháng Bảy | Thứ Sáu 16/8/2024, 13 tháng Bảy | Thứ Bảy 17/8/2024, 14 tháng Bảy | Chủ nhật 18/8/2024, rằm tháng Bảy |
| Thứ Hai 19/8/2024, 16 tháng Bảy | Thứ Ba 20/8/2024, 17 tháng Bảy | Thứ Tư 21/8/2024, 18 tháng Bảy | Thứ Năm 22/8/2024, 19 tháng Bảy | Thứ Sáu 23/8/2024, 20 tháng Bảy | Thứ Bảy 24/8/2024, 21 tháng Bảy | Chủ nhật 25/8/2024, 22 tháng Bảy |
| Thứ Hai 26/8/2024, 23 tháng Bảy | Thứ Ba 27/8/2024, 24 tháng Bảy | Thứ Tư 28/8/2024, 25 tháng Bảy | Thứ Năm 29/8/2024, 26 tháng Bảy | Thứ Sáu 30/8/2024, 27 tháng Bảy | Thứ Bảy 31/8/2024, 28 tháng Bảy, được nghỉ (cuối tuần) |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật 1/9/2024, 29 tháng Bảy, được nghỉ (cuối tuần) | ||||||
| Thứ Hai 2/9/2024, 30 tháng Bảy, được nghỉ | Thứ Ba 3/9/2024, mùng 1 tháng Tám, được nghỉ | Thứ Tư 4/9/2024, mùng 2 tháng Tám | Thứ Năm 5/9/2024, mùng 3 tháng Tám | Thứ Sáu 6/9/2024, mùng 4 tháng Tám | Thứ Bảy 7/9/2024, mùng 5 tháng Tám | Chủ nhật 8/9/2024, mùng 6 tháng Tám |
| Thứ Hai 9/9/2024, mùng 7 tháng Tám | Thứ Ba 10/9/2024, mùng 8 tháng Tám | Thứ Tư 11/9/2024, mùng 9 tháng Tám | Thứ Năm 12/9/2024, mùng 10 tháng Tám | Thứ Sáu 13/9/2024, 11 tháng Tám | Thứ Bảy 14/9/2024, 12 tháng Tám | Chủ nhật 15/9/2024, 13 tháng Tám |
| Thứ Hai 16/9/2024, 14 tháng Tám | Thứ Ba 17/9/2024, rằm tháng Tám | Thứ Tư 18/9/2024, 16 tháng Tám | Thứ Năm 19/9/2024, 17 tháng Tám | Thứ Sáu 20/9/2024, 18 tháng Tám | Thứ Bảy 21/9/2024, 19 tháng Tám | Chủ nhật 22/9/2024, 20 tháng Tám |
| Thứ Hai 23/9/2024, 21 tháng Tám | Thứ Ba 24/9/2024, 22 tháng Tám | Thứ Tư 25/9/2024, 23 tháng Tám | Thứ Năm 26/9/2024, 24 tháng Tám | Thứ Sáu 27/9/2024, 25 tháng Tám | Thứ Bảy 28/9/2024, 26 tháng Tám | Chủ nhật 29/9/2024, 27 tháng Tám |
| Thứ Hai 30/9/2024, 28 tháng Tám |
Ngày lễ, Tết trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
Theo Thông báo 5015/TB-LĐTBXH ngày 22/11/2023 và Thông báo 1570/TB-BLĐTBXH ngày 12/4/2024.
Quốc khánh là ngày 2/9; người lao động được nghỉ 2 ngày: 2/9 và một ngày liền kề trước hoặc sau do Thủ tướng quyết định.
Ngày 2 tháng 9 kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập (1945). Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động được nghỉ ngày 2/9 và thêm một ngày liền kề (1/9 hoặc 3/9) chọn theo từng năm.
| Năm | Ngày dương lịch |
|---|---|
| 2024 | Thứ Hai 2/9/2024 |
| 2025 | Thứ Ba 2/9/2025 |
| 2026 | Thứ Tư 2/9/2026 |
| 2027 | Thứ Năm 2/9/2027 |
| 2028 | Thứ Bảy 2/9/2028 |
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.