Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Quốc khánh năm 2025 rơi vào Thứ Ba 2/9/2025 dương lịch (11/7 âm lịch năm Ất Tỵ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/8/2025, mùng 8 tháng Sáu nhuận | Thứ Bảy 2/8/2025, mùng 9 tháng Sáu nhuận | Chủ nhật 3/8/2025, mùng 10 tháng Sáu nhuận | ||||
| Thứ Hai 4/8/2025, 11 tháng Sáu nhuận | Thứ Ba 5/8/2025, 12 tháng Sáu nhuận | Thứ Tư 6/8/2025, 13 tháng Sáu nhuận | Thứ Năm 7/8/2025, 14 tháng Sáu nhuận | Thứ Sáu 8/8/2025, rằm tháng Sáu nhuận | Thứ Bảy 9/8/2025, 16 tháng Sáu nhuận | Chủ nhật 10/8/2025, 17 tháng Sáu nhuận |
| Thứ Hai 11/8/2025, 18 tháng Sáu nhuận | Thứ Ba 12/8/2025, 19 tháng Sáu nhuận | Thứ Tư 13/8/2025, 20 tháng Sáu nhuận | Thứ Năm 14/8/2025, 21 tháng Sáu nhuận | Thứ Sáu 15/8/2025, 22 tháng Sáu nhuận | Thứ Bảy 16/8/2025, 23 tháng Sáu nhuận | Chủ nhật 17/8/2025, 24 tháng Sáu nhuận |
| Thứ Hai 18/8/2025, 25 tháng Sáu nhuận | Thứ Ba 19/8/2025, 26 tháng Sáu nhuận | Thứ Tư 20/8/2025, 27 tháng Sáu nhuận | Thứ Năm 21/8/2025, 28 tháng Sáu nhuận | Thứ Sáu 22/8/2025, 29 tháng Sáu nhuận | Thứ Bảy 23/8/2025, mùng 1 tháng Bảy | Chủ nhật 24/8/2025, mùng 2 tháng Bảy |
| Thứ Hai 25/8/2025, mùng 3 tháng Bảy | Thứ Ba 26/8/2025, mùng 4 tháng Bảy | Thứ Tư 27/8/2025, mùng 5 tháng Bảy | Thứ Năm 28/8/2025, mùng 6 tháng Bảy | Thứ Sáu 29/8/2025, mùng 7 tháng Bảy | Thứ Bảy 30/8/2025, mùng 8 tháng Bảy, được nghỉ (cuối tuần) | Chủ nhật 31/8/2025, mùng 9 tháng Bảy, được nghỉ (cuối tuần) |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/9/2025, mùng 10 tháng Bảy, được nghỉ | Thứ Ba 2/9/2025, 11 tháng Bảy, được nghỉ | Thứ Tư 3/9/2025, 12 tháng Bảy | Thứ Năm 4/9/2025, 13 tháng Bảy | Thứ Sáu 5/9/2025, 14 tháng Bảy | Thứ Bảy 6/9/2025, rằm tháng Bảy | Chủ nhật 7/9/2025, 16 tháng Bảy |
| Thứ Hai 8/9/2025, 17 tháng Bảy | Thứ Ba 9/9/2025, 18 tháng Bảy | Thứ Tư 10/9/2025, 19 tháng Bảy | Thứ Năm 11/9/2025, 20 tháng Bảy | Thứ Sáu 12/9/2025, 21 tháng Bảy | Thứ Bảy 13/9/2025, 22 tháng Bảy | Chủ nhật 14/9/2025, 23 tháng Bảy |
| Thứ Hai 15/9/2025, 24 tháng Bảy | Thứ Ba 16/9/2025, 25 tháng Bảy | Thứ Tư 17/9/2025, 26 tháng Bảy | Thứ Năm 18/9/2025, 27 tháng Bảy | Thứ Sáu 19/9/2025, 28 tháng Bảy | Thứ Bảy 20/9/2025, 29 tháng Bảy | Chủ nhật 21/9/2025, 30 tháng Bảy |
| Thứ Hai 22/9/2025, mùng 1 tháng Tám | Thứ Ba 23/9/2025, mùng 2 tháng Tám | Thứ Tư 24/9/2025, mùng 3 tháng Tám | Thứ Năm 25/9/2025, mùng 4 tháng Tám | Thứ Sáu 26/9/2025, mùng 5 tháng Tám | Thứ Bảy 27/9/2025, mùng 6 tháng Tám | Chủ nhật 28/9/2025, mùng 7 tháng Tám |
| Thứ Hai 29/9/2025, mùng 8 tháng Tám | Thứ Ba 30/9/2025, mùng 9 tháng Tám |
Ngày lễ, Tết trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
Theo Thông báo 6150/TB-BLĐTBXH ngày 3/12/2024.
Quốc khánh là ngày 2/9; người lao động được nghỉ 2 ngày: 2/9 và một ngày liền kề trước hoặc sau do Thủ tướng quyết định.
Ngày 2 tháng 9 kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập (1945). Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động được nghỉ ngày 2/9 và thêm một ngày liền kề (1/9 hoặc 3/9) chọn theo từng năm.
| Năm | Ngày dương lịch |
|---|---|
| 2025 | Thứ Ba 2/9/2025 |
| 2026 | Thứ Tư 2/9/2026 |
| 2027 | Thứ Năm 2/9/2027 |
| 2028 | Thứ Bảy 2/9/2028 |
| 2029 | Chủ nhật 2/9/2029 |
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.