Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 6/10/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 6 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 20 tháng 8 âm lịch (Ngày 20 tháng Tám) năm Tân Hợi, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Đinh Dậu.

Tóm tắt ngày 6/10/2031

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 6 tháng 10 năm 2031 Thứ Hai

Thanh minh trong tiết tháng ba, lễ là tảo mộ hội là đạp thanh

— Nguyễn Du

Tháng Tám (Thiếu) 20
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Thông tin ngày 6/10/2031
Âm lịch20/8/2031 (Ngày 20 tháng Tám)
Can ChiNgày Kỷ Mão · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcPhá

Ngày 6/10/2031 tốt hay xấu?

Ngày 6/10/2031 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Kỷ Mão không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 6/10/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mão là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Mão do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/10/2031

Mười hai giờ ngày 6/10/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 6/10/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mão

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/10/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/10/2031

Hỷ thần ngày 6/10/2031 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 6/10/2031

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/10/2031

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 6/10/2031 là ngày thứ 14 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 12:15 ngày 23/9/2031 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 18:43 ngày 8/10/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/10/2031 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 6/10/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/8 âm lịch (Ngày 20 tháng Tám) năm Tân Hợi.
Ngày 6/10/2031 là thứ mấy?
Ngày 6/10/2031 là Thứ Hai.
Ngày 6/10/2031 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 6/10/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 6/10/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 6/10/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Chín (30/10/2031).
Từ ngày 6/10/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 128 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.