Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 5/10/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 5 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 19 tháng 8 âm lịch (Ngày 19 tháng Tám) năm Tân Hợi, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Dậu.

Tóm tắt ngày 5/10/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 5 tháng 10 năm 2031 Chủ nhật

Ở hiền gặp lành

— Tục ngữ

Tháng Tám (Thiếu) 19
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Mậu Dần
Thông tin ngày 5/10/2031
Âm lịch19/8/2031 (Ngày 19 tháng Tám)
Can ChiNgày Mậu Dần · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcChấp

Ngày 5/10/2031 tốt hay xấu?

Ngày 5/10/2031 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.

Trực Chấp của ngày Mậu Dần không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 5/10/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/10/2031

Mười hai giờ ngày 5/10/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 5/10/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Dần

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/10/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/10/2031

Hỷ thần ngày 5/10/2031 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Dần ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Dần ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Dần thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 5/10/2031

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/10/2031

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Mậu hành Thổ, chi Dần hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 5/10/2031 là ngày thứ 13 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 12:15 ngày 23/9/2031 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 18:43 ngày 8/10/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/10/2031 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 5/10/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 19/8 âm lịch (Ngày 19 tháng Tám) năm Tân Hợi.
Ngày 5/10/2031 là thứ mấy?
Ngày 5/10/2031 là Chủ nhật.
Ngày 5/10/2031 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 5/10/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 5/10/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 5/10/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Chín (30/10/2031).
Từ ngày 5/10/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 129 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.