Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 28/8/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 28 tháng 8 năm 2031 dương lịch là ngày 11 tháng 7 âm lịch (Ngày 11 tháng Bảy) năm Tân Hợi, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Bính Thân.

Tóm tắt ngày 28/8/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 28 tháng 8 năm 2031 Thứ Năm

Cầu được ước thấy

— Thành ngữ

Tháng Bảy (Đủ) 11
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 28/8/2031
Âm lịch11/7/2031 (Ngày 11 tháng Bảy)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcĐịnh

Ngày 28/8/2031 tốt hay xấu?

Ngày 28/8/2031 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 28/8/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tý là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Tý do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/8/2031

Mười hai giờ ngày 28/8/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 28/8/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/8/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/8/2031

Hỷ thần ngày 28/8/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 28/8/2031

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/8/2031

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 28/8/2031 là ngày thứ 6 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 14:23 ngày 23/8/2031 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 02:50 ngày 8/9/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/8/2031 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 28/8/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 11/7 âm lịch (Ngày 11 tháng Bảy) năm Tân Hợi.
Ngày 28/8/2031 là thứ mấy?
Ngày 28/8/2031 là Thứ Năm.
Ngày 28/8/2031 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 28/8/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 28/8/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 28/8/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 4 ngày đến rằm tháng Bảy (1/9/2031).
Từ ngày 28/8/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 167 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.