Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 27/8/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 27 tháng 8 năm 2031 dương lịch là ngày 10 tháng 7 âm lịch (Mùng 10 tháng Bảy) năm Tân Hợi, ngày Kỷ Hợi (ngày con lợn), tháng Bính Thân.

Tóm tắt ngày 27/8/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 27 tháng 8 năm 2031 Thứ Tư

Hy vọng là chú chim nhỏ đậu trong tâm hồn

— Emily Dickinson

Tháng Bảy (Đủ) 10 Mùng 10
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Thông tin ngày 27/8/2031
Âm lịch10/7/2031 (Mùng 10 tháng Bảy)
Can ChiNgày Kỷ Hợi · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Nạp âmBình Địa Mộc
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcBình

Ngày 27/8/2031 tốt hay xấu?

Ngày 27/8/2031 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Kỷ Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 27/8/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Hợi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/8/2031

Mười hai giờ ngày 27/8/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 27/8/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Hợi

Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/8/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/8/2031

Hỷ thần ngày 27/8/2031 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Hợi ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Kỷ Hợi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Hợi thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 27/8/2031

Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/8/2031

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Hợi hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 27/8/2031 là ngày thứ 5 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 14:23 ngày 23/8/2031 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 02:50 ngày 8/9/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/8/2031 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 27/8/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/7 âm lịch (Mùng 10 tháng Bảy) năm Tân Hợi.
Ngày 27/8/2031 là thứ mấy?
Ngày 27/8/2031 là Thứ Tư.
Ngày 27/8/2031 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 27/8/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 27/8/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 27/8/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 27/8/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Bảy (1/9/2031).
Từ ngày 27/8/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 168 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.