Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 23/6/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 23 tháng 6 năm 2031 dương lịch là ngày 4 tháng 5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm) năm Tân Hợi, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Giáp Ngọ.

Tóm tắt ngày 23/6/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 23 tháng 6 năm 2031 Thứ Hai

Ăn của rừng rưng rưng nước mắt

— Tục ngữ

Tháng Năm (Thiếu) 4 Mùng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Thông tin ngày 23/6/2031
Âm lịch4/5/2031 (Mùng 4 tháng Năm)
Can ChiNgày Giáp Ngọ · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcKiến

Ngày 23/6/2031 tốt hay xấu?

Ngày 23/6/2031 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 23/6/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Ngọ là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Ngọ do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/6/2031

Mười hai giờ ngày 23/6/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 23/6/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/6/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/6/2031

Hỷ thần ngày 23/6/2031 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Ngọ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Giáp Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Ngọ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 23/6/2031

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 23/6/2031

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Giáp hành Mộc, chi Ngọ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 23/6/2031 là ngày thứ 3 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 20:17 ngày 21/6/2031 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 13:48 ngày 7/7/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 23/6/2031 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 23/6/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm) năm Tân Hợi.
Ngày 23/6/2031 là thứ mấy?
Ngày 23/6/2031 là Thứ Hai.
Ngày 23/6/2031 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 23/6/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 23/6/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 23/6/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 23/6/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Năm (4/7/2031).
Từ ngày 23/6/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 233 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.