Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 22/6/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 22 tháng 6 năm 2031 dương lịch là ngày 3 tháng 5 âm lịch (Mùng 3 tháng Năm) năm Tân Hợi, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Giáp Ngọ.

Tóm tắt ngày 22/6/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 6 năm 2031 Chủ nhật

Như hình với bóng

— Thành ngữ

Tháng Năm (Thiếu) 3 Mùng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Thông tin ngày 22/6/2031
Âm lịch3/5/2031 (Mùng 3 tháng Năm)
Can ChiNgày Quý Tỵ · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcBế

Ngày 22/6/2031 tốt hay xấu?

Ngày 22/6/2031 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bế.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/6/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Tỵ do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/6/2031

Mười hai giờ ngày 22/6/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 22/6/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Tỵ

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/6/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/6/2031

Hỷ thần ngày 22/6/2031 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Tỵ ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Quý Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Tỵ thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 22/6/2031

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/6/2031

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Tỵ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 22/6/2031 là ngày thứ 2 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 20:17 ngày 21/6/2031 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 13:48 ngày 7/7/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/6/2031 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 22/6/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/5 âm lịch (Mùng 3 tháng Năm) năm Tân Hợi.
Ngày 22/6/2031 là thứ mấy?
Ngày 22/6/2031 là Chủ nhật.
Ngày 22/6/2031 là ngày con gì?
Là ngày Quý Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 22/6/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bế, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 22/6/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 22/6/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 22/6/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Năm (4/7/2031).
Từ ngày 22/6/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 234 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.