Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 6 tháng 12 năm 2030 dương lịch là ngày 12 tháng 11 âm lịch (Ngày 12 tháng Một) năm Canh Tuất, ngày Ất Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Tý.
Dãi nắng dầm mưa
— Thành ngữ
Ngày 6/12/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Hợi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Hợi do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/12/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Hợi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Hợi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Hợi thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Ất hành Mộc, chi Hợi hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 6/12/2030 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 13:44 ngày 22/11/2030 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 09:07 ngày 7/12/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/12/2030 thuộc tiết Tiểu tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.