Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 13/11/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 13 tháng 11 năm 2030 dương lịch là ngày 18 tháng 10 âm lịch (Ngày 18 tháng Mười) năm Canh Tuất, ngày Nhâm Tý (ngày con chuột), tháng Đinh Hợi.

Tóm tắt ngày 13/11/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 13 tháng 11 năm 2030 Thứ Tư

Nhân nào quả nấy

— Tục ngữ

Tháng Mười (Thiếu) 18
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Tý
Thông tin ngày 13/11/2030
Âm lịch18/10/2030 (Ngày 18 tháng Mười)
Can ChiNgày Nhâm Tý · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Nạp âmTang Đố Mộc
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcTrừ

Ngày 13/11/2030 tốt hay xấu?

Ngày 13/11/2030 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 13/11/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tý do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/11/2030

Mười hai giờ ngày 13/11/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 13/11/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tý

Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/11/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/11/2030

Hỷ thần ngày 13/11/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Tý ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Tý ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tý thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 13/11/2030

Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/11/2030

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Nhâm hành Thủy, chi Tý hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 13/11/2030 là ngày thứ 7 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 16:08 ngày 7/11/2030 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 13:44 ngày 22/11/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/11/2030 thuộc tiết Lập đông.

Hỏi nhanh

Ngày 13/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/10 âm lịch (Ngày 18 tháng Mười) năm Canh Tuất.
Ngày 13/11/2030 là thứ mấy?
Ngày 13/11/2030 là Thứ Tư.
Ngày 13/11/2030 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 13/11/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 13/11/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 13/11/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Một (9/12/2030).
Từ ngày 13/11/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 71 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.