Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 8/11/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 8 tháng 11 năm 2030 dương lịch là ngày 13 tháng 10 âm lịch (Ngày 13 tháng Mười) năm Canh Tuất, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Đinh Hợi.

Tóm tắt ngày 8/11/2030

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 8 tháng 11 năm 2030 Thứ Sáu

Tháng tư đong đậu nấu chè, ăn Tết Đoan Ngọ trở về tháng năm

— Ca dao

Tháng Mười (Thiếu) 13
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 8/11/2030
Âm lịch13/10/2030 (Ngày 13 tháng Mười)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcThành

Ngày 8/11/2030 tốt hay xấu?

Ngày 8/11/2030 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 8/11/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mùi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Mùi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 8/11/2030

Mười hai giờ ngày 8/11/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 8/11/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 8/11/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 8/11/2030

Hỷ thần ngày 8/11/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mùi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mùi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 8/11/2030

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 8/11/2030

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mùi hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 8/11/2030 là ngày thứ 2 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 16:08 ngày 7/11/2030 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 13:44 ngày 22/11/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/11/2030 thuộc tiết Lập đông.

Hỏi nhanh

Ngày 8/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 13/10 âm lịch (Ngày 13 tháng Mười) năm Canh Tuất.
Ngày 8/11/2030 là thứ mấy?
Ngày 8/11/2030 là Thứ Sáu.
Ngày 8/11/2030 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 8/11/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 8/11/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 8/11/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 8/11/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 2 ngày đến rằm tháng Mười (10/11/2030).
Từ ngày 8/11/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 76 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.