Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 12 tháng 10 năm 2030 dương lịch là ngày 16 tháng 9 âm lịch (Ngày 16 tháng Chín) năm Canh Tuất, ngày Canh Thìn (ngày con rồng), tháng Bính Tuất.
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân
— Vương Duy
Ngày 12/10/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Trực Phá của ngày Canh Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Thìn do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 12/10/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Thìn ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Thìn ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thìn thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.
Can Canh hành Kim, chi Thìn hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 12/10/2030 là ngày thứ 5 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 12:45 ngày 8/10/2030 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 16:00 ngày 23/10/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/10/2030 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.