Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 29/9/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 29 tháng 9 năm 2030 dương lịch là ngày 3 tháng 9 âm lịch (Mùng 3 tháng Chín) năm Canh Tuất, ngày Đinh Mão (ngày con mèo), tháng Bính Tuất.

Tóm tắt ngày 29/9/2030

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 29 tháng 9 năm 2030 Chủ nhật

Tham thì thâm

— Tục ngữ

Tháng Chín (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Đinh Mão
Thông tin ngày 29/9/2030
Âm lịch3/9/2030 (Mùng 3 tháng Chín)
Can ChiNgày Đinh Mão · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcPhá

Ngày 29/9/2030 tốt hay xấu?

Ngày 29/9/2030 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 29/9/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mão là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Mão do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/9/2030

Mười hai giờ ngày 29/9/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 29/9/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mão

Ngày Đinh Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/9/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/9/2030

Hỷ thần ngày 29/9/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mão ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Mão ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mão thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 29/9/2030

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 29/9/2030

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mão hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 29/9/2030 là ngày thứ 7 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 06:27 ngày 23/9/2030 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 12:45 ngày 8/10/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 29/9/2030 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 29/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/9 âm lịch (Mùng 3 tháng Chín) năm Canh Tuất.
Ngày 29/9/2030 là thứ mấy?
Ngày 29/9/2030 là Chủ nhật.
Ngày 29/9/2030 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 29/9/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 29/9/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 29/9/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Chín (11/10/2030).
Từ ngày 29/9/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 116 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.