Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 24/9/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 24 tháng 9 năm 2030 dương lịch là ngày 27 tháng 8 âm lịch (Ngày 27 tháng Tám) năm Canh Tuất, ngày Nhâm Tuất (ngày con chó), tháng Ất Dậu.

Tóm tắt ngày 24/9/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 24 tháng 9 năm 2030 Thứ Ba

Mùa xuân là cả một mùa xanh, giời ở trên cao lá ở cành

— Nguyễn Bính

Tháng Tám (Thiếu) 27
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Thông tin ngày 24/9/2030
Âm lịch27/8/2030 (Ngày 27 tháng Tám)
Can ChiNgày Nhâm Tuất · tháng Ất Dậu · năm Canh Tuất
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcTrừ

Ngày 24/9/2030 tốt hay xấu?

Ngày 24/9/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 24/9/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tuất là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tuất do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 24/9/2030

Mười hai giờ ngày 24/9/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 24/9/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tuất

Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 24/9/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 24/9/2030

Hỷ thần ngày 24/9/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Tuất ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Tuất ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tuất thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 24/9/2030

Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 24/9/2030

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Tuất hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 24/9/2030 là ngày thứ 2 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 06:27 ngày 23/9/2030 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 12:45 ngày 8/10/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 24/9/2030 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 24/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/8 âm lịch (Ngày 27 tháng Tám) năm Canh Tuất.
Ngày 24/9/2030 là thứ mấy?
Ngày 24/9/2030 là Thứ Ba.
Ngày 24/9/2030 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 24/9/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 24/9/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 24/9/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 17 ngày đến rằm tháng Chín (11/10/2030).
Từ ngày 24/9/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 121 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.