Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 8/9/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 8 tháng 9 năm 2030 dương lịch là ngày 11 tháng 8 âm lịch (Ngày 11 tháng Tám) năm Canh Tuất, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Ất Dậu.

Tóm tắt ngày 8/9/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 8 tháng 9 năm 2030 Chủ nhật

Nói hay hơn hay nói

— Tục ngữ

Tháng Tám (Thiếu) 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 8/9/2030
Âm lịch11/8/2030 (Ngày 11 tháng Tám)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Ất Dậu · năm Canh Tuất
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcThu

Ngày 8/9/2030 tốt hay xấu?

Ngày 8/9/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu.

Trực Thu của ngày Bính Ngọ không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 8/9/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Ngọ là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Ngọ do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 8/9/2030

Mười hai giờ ngày 8/9/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 8/9/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 8/9/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 8/9/2030

Hỷ thần ngày 8/9/2030 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Ngọ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Ngọ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 8/9/2030

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 8/9/2030

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Ngọ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 8/9/2030 là ngày thứ 2 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 20:53 ngày 7/9/2030 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 06:27 ngày 23/9/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/9/2030 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 8/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 11/8 âm lịch (Ngày 11 tháng Tám) năm Canh Tuất.
Ngày 8/9/2030 là thứ mấy?
Ngày 8/9/2030 là Chủ nhật.
Ngày 8/9/2030 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 8/9/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 8/9/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 8/9/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 4 ngày đến rằm tháng Tám (12/9/2030).
Từ ngày 8/9/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 137 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.