Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 6/9/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 6 tháng 9 năm 2030 dương lịch là ngày 9 tháng 8 âm lịch (Mùng 9 tháng Tám) năm Canh Tuất, ngày Giáp Thìn (ngày con rồng), tháng Ất Dậu.

Tóm tắt ngày 6/9/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 6 tháng 9 năm 2030 Thứ Sáu

Ta dại ta tìm nơi vắng vẻ, người khôn người đến chốn lao xao

— Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tháng Tám (Thiếu) 9 Mùng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Thông tin ngày 6/9/2030
Âm lịch9/8/2030 (Mùng 9 tháng Tám)
Can ChiNgày Giáp Thìn · tháng Ất Dậu · năm Canh Tuất
Nạp âmPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcThành

Ngày 6/9/2030 tốt hay xấu?

Ngày 6/9/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe, nhập học, may đo.

Vì sao 6/9/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thìn là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thìn do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/9/2030

Mười hai giờ ngày 6/9/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 6/9/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thìn

Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/9/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/9/2030

Hỷ thần ngày 6/9/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Thìn ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Giáp Thìn Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thìn thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 6/9/2030

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/9/2030

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Giáp hành Mộc, chi Thìn hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 6/9/2030 là ngày thứ 15 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 08:36 ngày 23/8/2030 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 20:53 ngày 7/9/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/9/2030 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 6/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/8 âm lịch (Mùng 9 tháng Tám) năm Canh Tuất.
Ngày 6/9/2030 là thứ mấy?
Ngày 6/9/2030 là Thứ Sáu.
Ngày 6/9/2030 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 6/9/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 6/9/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 6/9/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Tám (12/9/2030).
Từ ngày 6/9/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 139 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.