Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 28/8/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 28 tháng 8 năm 2030 dương lịch là ngày 30 tháng 7 âm lịch (Ngày 30 tháng Bảy) năm Canh Tuất, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Giáp Thân.

Tóm tắt ngày 28/8/2030

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 28 tháng 8 năm 2030 Thứ Tư

Những nhát rìu nhỏ đốn ngã cây sồi lớn

— Benjamin Franklin

Tháng Bảy (Đủ) 30
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Ất Mùi
Thông tin ngày 28/8/2030
Âm lịch30/7/2030 (Ngày 30 tháng Bảy)
Can ChiNgày Ất Mùi · tháng Giáp Thân · năm Canh Tuất
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcBế

Ngày 28/8/2030 tốt hay xấu?

Ngày 28/8/2030 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế.

Trực Bế của ngày Ất Mùi không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 28/8/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mùi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Mùi do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/8/2030

Mười hai giờ ngày 28/8/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 28/8/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Mùi

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/8/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/8/2030

Hỷ thần ngày 28/8/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Mùi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Ất Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mùi thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 28/8/2030

Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/8/2030

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Ất hành Mộc, chi Mùi hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 28/8/2030 là ngày thứ 6 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 08:36 ngày 23/8/2030 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 20:53 ngày 7/9/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/8/2030 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 28/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 30/7 âm lịch (Ngày 30 tháng Bảy) năm Canh Tuất.
Ngày 28/8/2030 là thứ mấy?
Ngày 28/8/2030 là Thứ Tư.
Ngày 28/8/2030 là ngày con gì?
Là ngày Ất Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 28/8/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 28/8/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 28/8/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Tám (12/9/2030).
Từ ngày 28/8/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 148 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.