Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 25/8/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 25 tháng 8 năm 2030 dương lịch là ngày 27 tháng 7 âm lịch (Ngày 27 tháng Bảy) năm Canh Tuất, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Thân.

Tóm tắt ngày 25/8/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 25 tháng 8 năm 2030 Chủ nhật

Sau cơn mưa trời lại sáng

— Tục ngữ

Tháng Bảy (Đủ) 27
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 25/8/2030
Âm lịch27/7/2030 (Ngày 27 tháng Bảy)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Giáp Thân · năm Canh Tuất
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcThành

Ngày 25/8/2030 tốt hay xấu?

Ngày 25/8/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 25/8/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thìn là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Thìn do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/8/2030

Mười hai giờ ngày 25/8/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 25/8/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/8/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/8/2030

Hỷ thần ngày 25/8/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 25/8/2030

Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 25/8/2030

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 25/8/2030 là ngày thứ 3 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 08:36 ngày 23/8/2030 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 20:53 ngày 7/9/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/8/2030 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 25/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/7 âm lịch (Ngày 27 tháng Bảy) năm Canh Tuất.
Ngày 25/8/2030 là thứ mấy?
Ngày 25/8/2030 là Chủ nhật.
Ngày 25/8/2030 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 25/8/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 25/8/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 25/8/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Tám (12/9/2030).
Từ ngày 25/8/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 151 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.