Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 21 tháng 8 năm 2030 dương lịch là ngày 23 tháng 7 âm lịch (Ngày 23 tháng Bảy) năm Canh Tuất, ngày Mậu Tý (ngày con chuột), tháng Giáp Thân.
Cần rất ít điều để sống một đời hạnh phúc
— Marcus Aurelius
Ngày 21/8/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tý là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tý do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 21/8/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tý thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Mậu hành Thổ, chi Tý hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 21/8/2030 là ngày thứ 15 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 17:47 ngày 7/8/2030 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 08:36 ngày 23/8/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/8/2030 thuộc tiết Lập thu.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.