Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 19/8/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 19 tháng 8 năm 2030 dương lịch là ngày 21 tháng 7 âm lịch (Ngày 21 tháng Bảy) năm Canh Tuất, ngày Bính Tuất (ngày con chó), tháng Giáp Thân.

Tóm tắt ngày 19/8/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 19 tháng 8 năm 2030 Thứ Hai

Lời nói gói vàng

— Tục ngữ

Tháng Bảy (Đủ) 21
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Bính Tuất
Thông tin ngày 19/8/2030
Âm lịch21/7/2030 (Ngày 21 tháng Bảy)
Can ChiNgày Bính Tuất · tháng Giáp Thân · năm Canh Tuất
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcMãn

Ngày 19/8/2030 tốt hay xấu?

Ngày 19/8/2030 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 19/8/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tuất là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Tuất do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/8/2030

Mười hai giờ ngày 19/8/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 19/8/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tuất

Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/8/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/8/2030

Hỷ thần ngày 19/8/2030 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Tuất ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Tuất ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tuất thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 19/8/2030

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 19/8/2030

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Bính hành Hỏa, chi Tuất hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 19/8/2030 là ngày thứ 13 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 17:47 ngày 7/8/2030 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 08:36 ngày 23/8/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/8/2030 thuộc tiết Lập thu.

Hỏi nhanh

Ngày 19/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/7 âm lịch (Ngày 21 tháng Bảy) năm Canh Tuất.
Ngày 19/8/2030 là thứ mấy?
Ngày 19/8/2030 là Thứ Hai.
Ngày 19/8/2030 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 19/8/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/8/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 19/8/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 19/8/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Tám (12/9/2030).
Từ ngày 19/8/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 157 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.