Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 12/8/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 12 tháng 8 năm 2030 dương lịch là ngày 14 tháng 7 âm lịch (Ngày 14 tháng Bảy) năm Canh Tuất, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Giáp Thân.

Tóm tắt ngày 12/8/2030

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 12 tháng 8 năm 2030 Thứ Hai

Điều thiện cao nhất giống như nước

— Lão Tử

Tháng Bảy (Đủ) 14
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Kỷ Mão
Thông tin ngày 12/8/2030
Âm lịch14/7/2030 (Ngày 14 tháng Bảy)
Can ChiNgày Kỷ Mão · tháng Giáp Thân · năm Canh Tuất
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíLập thu
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcNguy

Ngày 12/8/2030 tốt hay xấu?

Ngày 12/8/2030 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 12/8/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mão là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Mão do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/8/2030

Mười hai giờ ngày 12/8/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 12/8/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mão

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/8/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/8/2030

Hỷ thần ngày 12/8/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 12/8/2030

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/8/2030

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 12/8/2030 là ngày thứ 6 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 17:47 ngày 7/8/2030 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 08:36 ngày 23/8/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/8/2030 thuộc tiết Lập thu.

Hỏi nhanh

Ngày 12/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/7 âm lịch (Ngày 14 tháng Bảy) năm Canh Tuất.
Ngày 12/8/2030 là thứ mấy?
Ngày 12/8/2030 là Thứ Hai.
Ngày 12/8/2030 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 12/8/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/8/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 12/8/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Bảy (13/8/2030).
Từ ngày 12/8/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 164 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.