Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 1 tháng 8 năm 2030 dương lịch là ngày 3 tháng 7 âm lịch (Mùng 3 tháng Bảy) năm Canh Tuất, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Thân.
Mất lòng trước, được lòng sau
— Tục ngữ
Ngày 1/8/2030 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Thìn do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 1/8/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 1/8/2030 là ngày thứ 10 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 01:25 ngày 23/7/2030 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 17:47 ngày 7/8/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/8/2030 thuộc tiết Đại thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.