Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 20/7/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 20 tháng 7 năm 2030 dương lịch là ngày 20 tháng 6 âm lịch (Ngày 20 tháng Sáu) năm Canh Tuất, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Quý Mùi.

Tóm tắt ngày 20/7/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 20 tháng 7 năm 2030 Thứ Bảy

Bạn bè là nghĩa tương tri, sao cho sau trước một bề mới nên

— Ca dao

Tháng Sáu (Thiếu) 20
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi
Ngày
Bính Thìn
Thông tin ngày 20/7/2030
Âm lịch20/6/2030 (Ngày 20 tháng Sáu)
Can ChiNgày Bính Thìn · tháng Quý Mùi · năm Canh Tuất
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcThu

Ngày 20/7/2030 tốt hay xấu?

Ngày 20/7/2030 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Bính Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 20/7/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Thìn do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 20/7/2030

Mười hai giờ ngày 20/7/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 20/7/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thìn

Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 20/7/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 20/7/2030

Hỷ thần ngày 20/7/2030 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Thìn ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Thìn ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thìn thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 20/7/2030

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 20/7/2030

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Bính hành Hỏa, chi Thìn hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 20/7/2030 là ngày thứ 14 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 07:55 ngày 7/7/2030 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 01:25 ngày 23/7/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 20/7/2030 thuộc tiết Tiểu thử.

Hỏi nhanh

Ngày 20/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/6 âm lịch (Ngày 20 tháng Sáu) năm Canh Tuất.
Ngày 20/7/2030 là thứ mấy?
Ngày 20/7/2030 là Thứ Bảy.
Ngày 20/7/2030 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 20/7/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 20/7/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 20/7/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 20/7/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Bảy (13/8/2030).
Từ ngày 20/7/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 187 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.