Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 16/7/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 16 tháng 7 năm 2030 dương lịch là ngày 16 tháng 6 âm lịch (Ngày 16 tháng Sáu) năm Canh Tuất, ngày Nhâm Tý (ngày con chuột), tháng Quý Mùi.

Tóm tắt ngày 16/7/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 7 năm 2030 Thứ Ba

Trăng sáng soi rừng thông, suối trong chảy trên đá

— Vương Duy

Tháng Sáu (Thiếu) 16
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Thông tin ngày 16/7/2030
Âm lịch16/6/2030 (Ngày 16 tháng Sáu)
Can ChiNgày Nhâm Tý · tháng Quý Mùi · năm Canh Tuất
Nạp âmTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcChấp

Ngày 16/7/2030 tốt hay xấu?

Ngày 16/7/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Nhâm Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 16/7/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tý do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/7/2030

Mười hai giờ ngày 16/7/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 16/7/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tý

Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/7/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/7/2030

Hỷ thần ngày 16/7/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Tý ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Tý ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tý thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 16/7/2030

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/7/2030

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Nhâm hành Thủy, chi Tý hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 16/7/2030 là ngày thứ 10 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 07:55 ngày 7/7/2030 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 01:25 ngày 23/7/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/7/2030 thuộc tiết Tiểu thử.

Hỏi nhanh

Ngày 16/7/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/6 âm lịch (Ngày 16 tháng Sáu) năm Canh Tuất.
Ngày 16/7/2030 là thứ mấy?
Ngày 16/7/2030 là Thứ Ba.
Ngày 16/7/2030 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 16/7/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 16/7/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 16/7/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Bảy (13/8/2030).
Từ ngày 16/7/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 191 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.