Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 26/6/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 26 tháng 6 năm 2030 dương lịch là ngày 26 tháng 5 âm lịch (Ngày 26 tháng Năm) năm Canh Tuất, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Nhâm Ngọ.

Tóm tắt ngày 26/6/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 6 năm 2030 Thứ Tư

Thất bại là mẹ thành công

— Tục ngữ

Tháng Năm (Đủ) 26
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 26/6/2030
Âm lịch26/5/2030 (Ngày 26 tháng Năm)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Nhâm Ngọ · năm Canh Tuất
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcKhai

Ngày 26/6/2030 tốt hay xấu?

Ngày 26/6/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Nhâm Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 26/6/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Thìn do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/6/2030

Mười hai giờ ngày 26/6/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 26/6/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/6/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/6/2030

Hỷ thần ngày 26/6/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 26/6/2030

Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/6/2030

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 26/6/2030 là ngày thứ 6 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 14:31 ngày 21/6/2030 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 07:55 ngày 7/7/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/6/2030 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 26/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/5 âm lịch (Ngày 26 tháng Năm) năm Canh Tuất.
Ngày 26/6/2030 là thứ mấy?
Ngày 26/6/2030 là Thứ Tư.
Ngày 26/6/2030 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 26/6/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 26/6/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 26/6/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Sáu (15/7/2030).
Từ ngày 26/6/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 211 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.