Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 22/6/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 22 tháng 6 năm 2030 dương lịch là ngày 22 tháng 5 âm lịch (Ngày 22 tháng Năm) năm Canh Tuất, ngày Mậu Tý (ngày con chuột), tháng Nhâm Ngọ.

Tóm tắt ngày 22/6/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 6 năm 2030 Thứ Bảy

Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

— Ca dao

Tháng Năm (Đủ) 22
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Tý
Thông tin ngày 22/6/2030
Âm lịch22/5/2030 (Ngày 22 tháng Năm)
Can ChiNgày Mậu Tý · tháng Nhâm Ngọ · năm Canh Tuất
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcPhá

Ngày 22/6/2030 tốt hay xấu?

Ngày 22/6/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/6/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tý là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tý do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/6/2030

Mười hai giờ ngày 22/6/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 22/6/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tý

Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/6/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/6/2030

Hỷ thần ngày 22/6/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tý thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 22/6/2030

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/6/2030

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Tý hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 22/6/2030 là ngày thứ 2 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 14:31 ngày 21/6/2030 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 07:55 ngày 7/7/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/6/2030 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 22/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/5 âm lịch (Ngày 22 tháng Năm) năm Canh Tuất.
Ngày 22/6/2030 là thứ mấy?
Ngày 22/6/2030 là Thứ Bảy.
Ngày 22/6/2030 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 22/6/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 22/6/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 22/6/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 22/6/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Sáu (15/7/2030).
Từ ngày 22/6/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 215 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.