Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 14/6/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 14 tháng 6 năm 2030 dương lịch là ngày 14 tháng 5 âm lịch (Ngày 14 tháng Năm) năm Canh Tuất, ngày Canh Thìn (ngày con rồng), tháng Nhâm Ngọ.

Tóm tắt ngày 14/6/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 14 tháng 6 năm 2030 Thứ Sáu

Thua keo này bày keo khác

— Tục ngữ

Tháng Năm (Đủ) 14
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Thông tin ngày 14/6/2030
Âm lịch14/5/2030 (Ngày 14 tháng Năm)
Can ChiNgày Canh Thìn · tháng Nhâm Ngọ · năm Canh Tuất
Nạp âmBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcKhai

Ngày 14/6/2030 tốt hay xấu?

Ngày 14/6/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 14/6/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Thìn do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/6/2030

Mười hai giờ ngày 14/6/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 14/6/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Thìn

Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/6/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/6/2030

Hỷ thần ngày 14/6/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Thìn ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Thìn ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thìn thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 14/6/2030

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 14/6/2030

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.

Can Canh hành Kim, chi Thìn hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 14/6/2030 là ngày thứ 10 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 21:44 ngày 5/6/2030 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 14:31 ngày 21/6/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/6/2030 thuộc tiết Mang chủng.

Hỏi nhanh

Ngày 14/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/5 âm lịch (Ngày 14 tháng Năm) năm Canh Tuất.
Ngày 14/6/2030 là thứ mấy?
Ngày 14/6/2030 là Thứ Sáu.
Ngày 14/6/2030 là ngày con gì?
Là ngày Canh Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 14/6/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/6/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 14/6/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Năm (15/6/2030).
Từ ngày 14/6/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 223 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.