Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 4/6/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 4 tháng 6 năm 2030 dương lịch là ngày 4 tháng 5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm) năm Canh Tuất, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Nhâm Ngọ.

Tóm tắt ngày 4/6/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 4 tháng 6 năm 2030 Thứ Ba

Kề vai sát cánh

— Thành ngữ

Tháng Năm (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 4/6/2030
Âm lịch4/5/2030 (Mùng 4 tháng Năm)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Nhâm Ngọ · năm Canh Tuất
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcTrừ

Ngày 4/6/2030 tốt hay xấu?

Ngày 4/6/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc, an táng.

Vì sao 4/6/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Ngọ do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 4/6/2030

Mười hai giờ ngày 4/6/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 4/6/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 4/6/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 4/6/2030

Hỷ thần ngày 4/6/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Ngọ ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Ngọ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Ngọ thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 4/6/2030

Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 4/6/2030

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Ngọ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 4/6/2030 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 06:40 ngày 21/5/2030 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 21:44 ngày 5/6/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 4/6/2030 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 4/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm) năm Canh Tuất.
Ngày 4/6/2030 là thứ mấy?
Ngày 4/6/2030 là Thứ Ba.
Ngày 4/6/2030 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 4/6/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 4/6/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 4/6/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Năm (15/6/2030).
Từ ngày 4/6/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 233 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.