Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 2/6/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 2 tháng 6 năm 2030 dương lịch là ngày 2 tháng 5 âm lịch (Mùng 2 tháng Năm) năm Canh Tuất, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Nhâm Ngọ.

Tóm tắt ngày 2/6/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 2 tháng 6 năm 2030 Chủ nhật

Ăn ít no lâu, ăn nhiều chóng hết

— Tục ngữ

Tháng Năm (Đủ) 2 Mùng 2
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Thông tin ngày 2/6/2030
Âm lịch2/5/2030 (Mùng 2 tháng Năm)
Can ChiNgày Mậu Thìn · tháng Nhâm Ngọ · năm Canh Tuất
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcBế

Ngày 2/6/2030 tốt hay xấu?

Ngày 2/6/2030 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế.

Trực Bế của ngày Mậu Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 2/6/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thìn là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Thìn do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/6/2030

Mười hai giờ ngày 2/6/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 2/6/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thìn

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/6/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/6/2030

Hỷ thần ngày 2/6/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 2/6/2030

Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/6/2030

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 2/6/2030 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 06:40 ngày 21/5/2030 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 21:44 ngày 5/6/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/6/2030 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 2/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/5 âm lịch (Mùng 2 tháng Năm) năm Canh Tuất.
Ngày 2/6/2030 là thứ mấy?
Ngày 2/6/2030 là Chủ nhật.
Ngày 2/6/2030 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 2/6/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/6/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 2/6/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Năm (15/6/2030).
Từ ngày 2/6/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 235 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.