Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 19/4/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 19 tháng 4 năm 2030 dương lịch là ngày 17 tháng 3 âm lịch (Ngày 17 tháng Ba) năm Canh Tuất, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Canh Thìn.

Tóm tắt ngày 19/4/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 19 tháng 4 năm 2030 Thứ Sáu

Vàng thật không sợ lửa

— Tục ngữ

Tháng Ba (Thiếu) 17
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn
Ngày
Giáp Thân
Thông tin ngày 19/4/2030
Âm lịch17/3/2030 (Ngày 17 tháng Ba)
Can ChiNgày Giáp Thân · tháng Canh Thìn · năm Canh Tuất
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcĐịnh

Ngày 19/4/2030 tốt hay xấu?

Ngày 19/4/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, an táng, may đo.

Vì sao 19/4/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thân là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thân do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/4/2030

Mười hai giờ ngày 19/4/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 19/4/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thân

Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/4/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/4/2030

Hỷ thần ngày 19/4/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Thân ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Thân ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thân thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 19/4/2030

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 19/4/2030

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Thân hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 19/4/2030 là ngày thứ 15 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 00:40 ngày 5/4/2030 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 07:43 ngày 20/4/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/4/2030 thuộc tiết Thanh minh.

Hỏi nhanh

Ngày 19/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/3 âm lịch (Ngày 17 tháng Ba) năm Canh Tuất.
Ngày 19/4/2030 là thứ mấy?
Ngày 19/4/2030 là Thứ Sáu.
Ngày 19/4/2030 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 19/4/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 19/4/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 19/4/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 19/4/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Tư (16/5/2030).
Từ ngày 19/4/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 279 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.