Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 15/4/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 15 tháng 4 năm 2030 dương lịch là ngày 13 tháng 3 âm lịch (Ngày 13 tháng Ba) năm Canh Tuất, ngày Canh Thìn (ngày con rồng), tháng Canh Thìn.

Tóm tắt ngày 15/4/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 15 tháng 4 năm 2030 Thứ Hai

Bữa ấy mưa xuân phơi phới bay, hoa xoan lớp lớp rụng vơi đầy

— Nguyễn Bính

Tháng Ba (Thiếu) 13
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn
Ngày
Canh Thìn
Thông tin ngày 15/4/2030
Âm lịch13/3/2030 (Ngày 13 tháng Ba)
Can ChiNgày Canh Thìn · tháng Canh Thìn · năm Canh Tuất
Nạp âmBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcKiến

Ngày 15/4/2030 tốt hay xấu?

Ngày 15/4/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 15/4/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Thìn do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/4/2030

Mười hai giờ ngày 15/4/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 15/4/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Thìn

Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/4/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/4/2030

Hỷ thần ngày 15/4/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Thìn ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Thìn ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thìn thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 15/4/2030

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 15/4/2030

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.

Can Canh hành Kim, chi Thìn hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 15/4/2030 là ngày thứ 11 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 00:40 ngày 5/4/2030 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 07:43 ngày 20/4/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/4/2030 thuộc tiết Thanh minh.

Hỏi nhanh

Ngày 15/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 13/3 âm lịch (Ngày 13 tháng Ba) năm Canh Tuất.
Ngày 15/4/2030 là thứ mấy?
Ngày 15/4/2030 là Thứ Hai.
Ngày 15/4/2030 là ngày con gì?
Là ngày Canh Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 15/4/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 15/4/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 15/4/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 2 ngày đến rằm tháng Ba (17/4/2030).
Từ ngày 15/4/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 283 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.