Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 1/4/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 1 tháng 4 năm 2030 dương lịch là ngày 29 tháng 2 âm lịch (Ngày 29 tháng Hai) năm Canh Tuất, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Kỷ Mão.

Tóm tắt ngày 1/4/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 1 tháng 4 năm 2030 Thứ Hai

Máu chảy ruột mềm

— Thành ngữ

Tháng Hai (Đủ) 29
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Bính Dần
Thông tin ngày 1/4/2030
Âm lịch29/2/2030 (Ngày 29 tháng Hai)
Can ChiNgày Bính Dần · tháng Kỷ Mão · năm Canh Tuất
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíXuân phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcBế

Ngày 1/4/2030 tốt hay xấu?

Ngày 1/4/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế.

Trực Bế của ngày Bính Dần không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 1/4/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/4/2030

Mười hai giờ ngày 1/4/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 1/4/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Dần

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/4/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/4/2030

Hỷ thần ngày 1/4/2030 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 1/4/2030

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 1/4/2030

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 1/4/2030 là ngày thứ 13 của tiết Xuân phân, tiết bắt đầu lúc 20:51 ngày 20/3/2030 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 00:40 ngày 5/4/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/4/2030 thuộc tiết Xuân phân.

Hỏi nhanh

Ngày 1/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 29/2 âm lịch (Ngày 29 tháng Hai) năm Canh Tuất.
Ngày 1/4/2030 là thứ mấy?
Ngày 1/4/2030 là Thứ Hai.
Ngày 1/4/2030 là ngày con gì?
Là ngày Bính Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 1/4/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 1/4/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 1/4/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 16 ngày đến rằm tháng Ba (17/4/2030).
Từ ngày 1/4/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 297 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.