Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 27/3/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 27 tháng 3 năm 2030 dương lịch là ngày 24 tháng 2 âm lịch (Ngày 24 tháng Hai) năm Canh Tuất, ngày Tân Dậu (ngày con gà), tháng Kỷ Mão.

Tóm tắt ngày 27/3/2030

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 27 tháng 3 năm 2030 Thứ Tư

Trời sinh ta có tài, ắt có chỗ dùng

— Lý Bạch

Tháng Hai (Đủ) 24
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Tân Dậu
Thông tin ngày 27/3/2030
Âm lịch24/2/2030 (Ngày 24 tháng Hai)
Can ChiNgày Tân Dậu · tháng Kỷ Mão · năm Canh Tuất
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíXuân phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcPhá

Ngày 27/3/2030 tốt hay xấu?

Ngày 27/3/2030 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Tân Dậu không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 27/3/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Dậu do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/3/2030

Mười hai giờ ngày 27/3/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 27/3/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Dậu

Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/3/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/3/2030

Hỷ thần ngày 27/3/2030 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Dậu thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 27/3/2030

Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/3/2030

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Dậu hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 27/3/2030 là ngày thứ 8 của tiết Xuân phân, tiết bắt đầu lúc 20:51 ngày 20/3/2030 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 00:40 ngày 5/4/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/3/2030 thuộc tiết Xuân phân.

Hỏi nhanh

Ngày 27/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/2 âm lịch (Ngày 24 tháng Hai) năm Canh Tuất.
Ngày 27/3/2030 là thứ mấy?
Ngày 27/3/2030 là Thứ Tư.
Ngày 27/3/2030 là ngày con gì?
Là ngày Tân Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 27/3/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 27/3/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 27/3/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 27/3/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Ba (17/4/2030).
Từ ngày 27/3/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 302 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.