Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 10/3/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 10 tháng 3 năm 2030 dương lịch là ngày 7 tháng 2 âm lịch (Mùng 7 tháng Hai) năm Canh Tuất, ngày Giáp Thìn (ngày con rồng), tháng Kỷ Mão.

Tóm tắt ngày 10/3/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 3 năm 2030 Chủ nhật

Tích tiểu thành đại

— Thành ngữ

Tháng Hai (Đủ) 7 Mùng 7
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Giáp Thìn
Thông tin ngày 10/3/2030
Âm lịch7/2/2030 (Mùng 7 tháng Hai)
Can ChiNgày Giáp Thìn · tháng Kỷ Mão · năm Canh Tuất
Nạp âmPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcTrừ

Ngày 10/3/2030 tốt hay xấu?

Ngày 10/3/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 10/3/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thìn là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Thìn do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/3/2030

Mười hai giờ ngày 10/3/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 10/3/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thìn

Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/3/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/3/2030

Hỷ thần ngày 10/3/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Thìn ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Giáp Thìn Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thìn thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 10/3/2030

Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 10/3/2030

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Giáp hành Mộc, chi Thìn hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 10/3/2030 là ngày thứ 6 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 20:02 ngày 5/3/2030 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 20:51 ngày 20/3/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/3/2030 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 10/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/2 âm lịch (Mùng 7 tháng Hai) năm Canh Tuất.
Ngày 10/3/2030 là thứ mấy?
Ngày 10/3/2030 là Chủ nhật.
Ngày 10/3/2030 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 10/3/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 10/3/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 10/3/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Hai (18/3/2030).
Từ ngày 10/3/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 319 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.