Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 1 tháng 3 năm 2030 dương lịch là ngày 28 tháng 1 âm lịch (Ngày 28 tháng Giêng) năm Canh Tuất, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Mậu Dần.
Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
— Tục ngữ
Ngày 1/3/2030 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp.
Trực Chấp của ngày Ất Mùi không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mùi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Mùi do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 1/3/2030 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Mùi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Ất Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mùi thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.
Can Ất hành Mộc, chi Mùi hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 1/3/2030 là ngày thứ 12 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 21:59 ngày 18/2/2030 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:02 ngày 5/3/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/3/2030 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.