Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 27 tháng 2 năm 2030 dương lịch là ngày 26 tháng 1 âm lịch (Ngày 26 tháng Giêng) năm Canh Tuất, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Dần.
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ăn vóc học hay
— Thành ngữ
Ngày 27/2/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình.
Trực Bình của ngày Quý Tỵ không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tỵ là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Tỵ do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 27/2/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Tỵ ở hướng Nam (tham khảo).
Ngày Quý Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Tỵ thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Quý hành Thủy, chi Tỵ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 27/2/2030 là ngày thứ 10 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 21:59 ngày 18/2/2030 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:02 ngày 5/3/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/2/2030 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.