Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 25/2/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 25 tháng 2 năm 2030 dương lịch là ngày 24 tháng 1 âm lịch (Ngày 24 tháng Giêng) năm Canh Tuất, ngày Tân Mão (ngày con mèo), tháng Mậu Dần.

Tóm tắt ngày 25/2/2030

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 25 tháng 2 năm 2030 Thứ Hai

Sóng biếc theo làn hơi gợn tí, lá vàng trước gió khẽ đưa vèo

— Nguyễn Khuyến

Tháng Giêng (Đủ) 24
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần
Ngày
Tân Mão
Thông tin ngày 25/2/2030
Âm lịch24/1/2030 (Ngày 24 tháng Giêng)
Can ChiNgày Tân Mão · tháng Mậu Dần · năm Canh Tuất
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcTrừ

Ngày 25/2/2030 tốt hay xấu?

Ngày 25/2/2030 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Tân Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 25/2/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mão là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Mão do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/2/2030

Mười hai giờ ngày 25/2/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 25/2/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mão

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/2/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/2/2030

Hỷ thần ngày 25/2/2030 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mão ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mão ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mão thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 25/2/2030

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 25/2/2030

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Mão hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 25/2/2030 là ngày thứ 8 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 21:59 ngày 18/2/2030 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:02 ngày 5/3/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/2/2030 thuộc tiết Vũ thủy.

Hỏi nhanh

Ngày 25/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/1 âm lịch (Ngày 24 tháng Giêng) năm Canh Tuất.
Ngày 25/2/2030 là thứ mấy?
Ngày 25/2/2030 là Thứ Hai.
Ngày 25/2/2030 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 25/2/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/2/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 25/2/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 25/2/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Hai (18/3/2030).
Từ ngày 25/2/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 332 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.