Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 21/2/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 21 tháng 2 năm 2030 dương lịch là ngày 20 tháng 1 âm lịch (Ngày 20 tháng Giêng) năm Canh Tuất, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Dần.

Tóm tắt ngày 21/2/2030

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 21 tháng 2 năm 2030 Thứ Năm

Muốn ăn thì lăn vào bếp

— Tục ngữ

Tháng Giêng (Đủ) 20
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần
Ngày
Đinh Hợi
Thông tin ngày 21/2/2030
Âm lịch20/1/2030 (Ngày 20 tháng Giêng)
Can ChiNgày Đinh Hợi · tháng Mậu Dần · năm Canh Tuất
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcThu

Ngày 21/2/2030 tốt hay xấu?

Ngày 21/2/2030 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 21/2/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Hợi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/2/2030

Mười hai giờ ngày 21/2/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 21/2/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Hợi

Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/2/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/2/2030

Hỷ thần ngày 21/2/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Hợi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 21/2/2030

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 21/2/2030

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Hợi hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 21/2/2030 là ngày thứ 4 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 21:59 ngày 18/2/2030 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:02 ngày 5/3/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/2/2030 thuộc tiết Vũ thủy.

Hỏi nhanh

Ngày 21/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/1 âm lịch (Ngày 20 tháng Giêng) năm Canh Tuất.
Ngày 21/2/2030 là thứ mấy?
Ngày 21/2/2030 là Thứ Năm.
Ngày 21/2/2030 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 21/2/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 21/2/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 21/2/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Hai (18/3/2030).
Từ ngày 21/2/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 336 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.