Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 29/1/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 29 tháng 1 năm 2030 dương lịch là ngày 26 tháng 12 âm lịch (Ngày 26 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Tý (ngày con chuột), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 29/1/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 29 tháng 1 năm 2030 Thứ Ba

Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

— Thành ngữ

Tháng Chạp (Thiếu) 26
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Giáp Tý
Thông tin ngày 29/1/2030
Âm lịch26/12/2029 (Ngày 26 tháng Chạp)
Can ChiNgày Giáp Tý · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcBế

Ngày 29/1/2030 tốt hay xấu?

Ngày 29/1/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Giáp Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 29/1/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Tý do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/1/2030

Mười hai giờ ngày 29/1/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 29/1/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tý

Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/1/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/1/2030

Hỷ thần ngày 29/1/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Tý ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Tý ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tý thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 29/1/2030

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 29/1/2030

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Giáp hành Mộc, chi Tý hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 29/1/2030 là ngày thứ 10 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 02:08 ngày 4/2/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 29/1/2030 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 29/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/12 âm lịch (Ngày 26 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu.
Ngày 29/1/2030 là thứ mấy?
Ngày 29/1/2030 là Thứ Ba.
Ngày 29/1/2030 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 29/1/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 29/1/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 29/1/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Giêng (16/2/2030).
Từ ngày 29/1/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 4 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.