Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 27/1/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 27 tháng 1 năm 2030 dương lịch là ngày 24 tháng 12 âm lịch (Ngày 24 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Tuất (ngày con chó), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 27/1/2030

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 27 tháng 1 năm 2030 Chủ nhật

Thương người như thể thương thân

— Tục ngữ

Tháng Chạp (Thiếu) 24
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Thông tin ngày 27/1/2030
Âm lịch24/12/2029 (Ngày 24 tháng Chạp)
Can ChiNgày Nhâm Tuất · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcThu

Ngày 27/1/2030 tốt hay xấu?

Ngày 27/1/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.

Trực Thu của ngày Nhâm Tuất không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 27/1/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tuất là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Tuất do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/1/2030

Mười hai giờ ngày 27/1/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 27/1/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tuất

Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/1/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/1/2030

Hỷ thần ngày 27/1/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Tuất ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Tuất ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tuất thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 27/1/2030

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/1/2030

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Tuất hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 27/1/2030 là ngày thứ 8 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 02:08 ngày 4/2/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/1/2030 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 27/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/12 âm lịch (Ngày 24 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu.
Ngày 27/1/2030 là thứ mấy?
Ngày 27/1/2030 là Chủ nhật.
Ngày 27/1/2030 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 27/1/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 27/1/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 27/1/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Giêng (16/2/2030).
Từ ngày 27/1/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 6 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.