Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 23/1/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 23 tháng 1 năm 2030 dương lịch là ngày 20 tháng 12 âm lịch (Ngày 20 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Ngọ (ngày con ngựa), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 23/1/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 23 tháng 1 năm 2030 Thứ Tư

Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ mang phần đến cho

— Ca dao

Tháng Chạp (Thiếu) 20
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Mậu Ngọ
Thông tin ngày 23/1/2030
Âm lịch20/12/2029 (Ngày 20 tháng Chạp)
Can ChiNgày Mậu Ngọ · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcChấp

Ngày 23/1/2030 tốt hay xấu?

Ngày 23/1/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Mậu Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 23/1/2030 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Ngọ do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/1/2030

Mười hai giờ ngày 23/1/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 23/1/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Ngọ

Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/1/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/1/2030

Hỷ thần ngày 23/1/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Ngọ thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 23/1/2030

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 23/1/2030

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Ngọ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 23/1/2030 là ngày thứ 4 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 02:08 ngày 4/2/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 23/1/2030 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 23/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/12 âm lịch (Ngày 20 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu.
Ngày 23/1/2030 là thứ mấy?
Ngày 23/1/2030 là Thứ Tư.
Ngày 23/1/2030 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 23/1/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 23/1/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 23/1/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Giêng (16/2/2030).
Từ ngày 23/1/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 10 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.