Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 19/1/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 19 tháng 1 năm 2030 dương lịch là ngày 16 tháng 12 âm lịch (Ngày 16 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 19/1/2030

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 19 tháng 1 năm 2030 Thứ Bảy

Thanh minh trong tiết tháng ba, lễ là tảo mộ hội là đạp thanh

— Nguyễn Du

Tháng Chạp (Thiếu) 16
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 19/1/2030
Âm lịch16/12/2029 (Ngày 16 tháng Chạp)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcTrừ

Ngày 19/1/2030 tốt hay xấu?

Ngày 19/1/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc.

Vì sao 19/1/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dần là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Dần do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/1/2030

Mười hai giờ ngày 19/1/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 19/1/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/1/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/1/2030

Hỷ thần ngày 19/1/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Dần thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 19/1/2030

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 19/1/2030

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Dần hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 19/1/2030 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/1/2030 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 19/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/12 âm lịch (Ngày 16 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu.
Ngày 19/1/2030 là thứ mấy?
Ngày 19/1/2030 là Thứ Bảy.
Ngày 19/1/2030 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 19/1/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 19/1/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 19/1/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Giêng (16/2/2030).
Từ ngày 19/1/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 14 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.