Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 17 tháng 1 năm 2030 dương lịch là ngày 14 tháng 12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Tý (ngày con chuột), tháng Đinh Sửu.
Mống đông vồng tây, chẳng mưa dây cũng bão giật
— Tục ngữ
Ngày 17/1/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tý do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 17/1/2030 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Tý ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Nhâm Tý ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tý thường chọn hướng Nam.
Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Nhâm hành Thủy, chi Tý hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 17/1/2030 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/1/2030 thuộc tiết Tiểu hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.