Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 8/1/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 8 tháng 1 năm 2030 dương lịch là ngày 5 tháng 12 âm lịch (Mùng 5 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu, ngày Quý Mão (ngày con mèo), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 8/1/2030

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 8 tháng 1 năm 2030 Thứ Ba

Lá lành đùm lá rách

— Tục ngữ

Tháng Chạp (Thiếu) 5 Mùng 5
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Quý Mão
Thông tin ngày 8/1/2030
Âm lịch5/12/2029 (Mùng 5 tháng Chạp)
Can ChiNgày Quý Mão · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcMãn

Ngày 8/1/2030 tốt hay xấu?

Ngày 8/1/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 8/1/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mão là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Mão do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 8/1/2030

Mười hai giờ ngày 8/1/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 8/1/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Mão

Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 8/1/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 8/1/2030

Hỷ thần ngày 8/1/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Mão ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Quý Mão Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mão thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 8/1/2030

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 8/1/2030

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.

Can Quý hành Thủy, chi Mão hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 8/1/2030 là ngày thứ 4 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/1/2030 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 8/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/12 âm lịch (Mùng 5 tháng Chạp) năm Kỷ Dậu.
Ngày 8/1/2030 là thứ mấy?
Ngày 8/1/2030 là Thứ Ba.
Ngày 8/1/2030 là ngày con gì?
Là ngày Quý Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 8/1/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 8/1/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 8/1/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 8/1/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Chạp (18/1/2030).
Từ ngày 8/1/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 25 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.