Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 13/5/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 13 tháng 5 năm 2027 dương lịch là ngày 8 tháng 4 âm lịch (Mùng 8 tháng Tư) năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Ất Tỵ.

Tóm tắt ngày 13/5/2027

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 13 tháng 5 năm 2027 Thứ Năm
Tháng Tư (Đủ) 8 Mùng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 13/5/2027
Âm lịch8/4/2027 (Mùng 8 tháng Tư)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcBế

Ngày 13/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 13/5/2027 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế.

Trực Bế của ngày Nhâm Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 13/5/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thìn là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Thìn do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/5/2027

Mười hai giờ ngày 13/5/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 13/5/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/5/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/5/2027

Hỷ thần ngày 13/5/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 13/5/2027

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/5/2027

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 13/5/2027 là ngày thứ 8 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 13:17 ngày 21/5/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/5/2027 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 13/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 8/4 âm lịch (Mùng 8 tháng Tư) năm Đinh Mùi.
Ngày 13/5/2027 là thứ mấy?
Ngày 13/5/2027 là Thứ Năm.
Ngày 13/5/2027 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 13/5/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 13/5/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 13/5/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 7 ngày đến rằm tháng Tư (20/5/2027).
Từ ngày 13/5/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 258 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.