Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/5/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 12 tháng 5 năm 2027 dương lịch là ngày 7 tháng 4 âm lịch (Mùng 7 tháng Tư) năm Đinh Mùi, ngày Tân Mão (ngày con mèo), tháng Ất Tỵ.

Tóm tắt ngày 12/5/2027

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 5 năm 2027 Thứ Tư
Tháng Tư (Đủ) 7 Mùng 7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Tân Mão
Thông tin ngày 12/5/2027
Âm lịch7/4/2027 (Mùng 7 tháng Tư)
Can ChiNgày Tân Mão · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcKhai

Ngày 12/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 12/5/2027 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 12/5/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Mão do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/5/2027

Mười hai giờ ngày 12/5/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 12/5/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mão

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/5/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/5/2027

Hỷ thần ngày 12/5/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mão ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mão ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mão thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 12/5/2027

Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/5/2027

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Mão hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 12/5/2027 là ngày thứ 7 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 13:17 ngày 21/5/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/5/2027 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 12/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/4 âm lịch (Mùng 7 tháng Tư) năm Đinh Mùi.
Ngày 12/5/2027 là thứ mấy?
Ngày 12/5/2027 là Thứ Tư.
Ngày 12/5/2027 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 12/5/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/5/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 12/5/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Tư (20/5/2027).
Từ ngày 12/5/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 259 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.