Giờ xuất hành đầu năm Đinh Mùi 2027 (tham khảo)
Cách chọn giờ xuất hành dân gian, quen gọi là giờ Lý Thuần Phong: mỗi canh giờ trong ngày ứng với một trong sáu giờ, tính theo ngày và tháng âm lịch. Chỉ để tham khảo.
Giờ Tý (23 giờ đến 1 giờ) tính theo ngày đang xem. Tháng nhuận tính như tháng thường cùng số. Các lịch có thể ghi khác nhau đôi chút.
Mùng 1 Tết · 2027-02-06
- Tý (23–1): Đại An · Giờ tốt (tham khảo)
- Sửu (1–3): Tốc Hỷ · Giờ tốt (tham khảo)
- Dần (3–5): Lưu Niên · Giờ kém (tham khảo)
- Mão (5–7): Xích Khẩu · Giờ kém (tham khảo)
- Thìn (7–9): Tiểu Cát · Giờ tốt (tham khảo)
- Tỵ (9–11): Không Vong · Giờ kém (tham khảo)
- Ngọ (11–13): Đại An · Giờ tốt (tham khảo)
- Mùi (13–15): Tốc Hỷ · Giờ tốt (tham khảo)
- Thân (15–17): Lưu Niên · Giờ kém (tham khảo)
- Dậu (17–19): Xích Khẩu · Giờ kém (tham khảo)
- Tuất (19–21): Tiểu Cát · Giờ tốt (tham khảo)
- Hợi (21–23): Không Vong · Giờ kém (tham khảo)
Mùng 2 Tết · 2027-02-07
- Tý (23–1): Tốc Hỷ · Giờ tốt (tham khảo)
- Sửu (1–3): Lưu Niên · Giờ kém (tham khảo)
- Dần (3–5): Xích Khẩu · Giờ kém (tham khảo)
- Mão (5–7): Tiểu Cát · Giờ tốt (tham khảo)
- Thìn (7–9): Không Vong · Giờ kém (tham khảo)
- Tỵ (9–11): Đại An · Giờ tốt (tham khảo)
- Ngọ (11–13): Tốc Hỷ · Giờ tốt (tham khảo)
- Mùi (13–15): Lưu Niên · Giờ kém (tham khảo)
- Thân (15–17): Xích Khẩu · Giờ kém (tham khảo)
- Dậu (17–19): Tiểu Cát · Giờ tốt (tham khảo)
- Tuất (19–21): Không Vong · Giờ kém (tham khảo)
- Hợi (21–23): Đại An · Giờ tốt (tham khảo)
Mùng 3 Tết · 2027-02-08
- Tý (23–1): Lưu Niên · Giờ kém (tham khảo)
- Sửu (1–3): Xích Khẩu · Giờ kém (tham khảo)
- Dần (3–5): Tiểu Cát · Giờ tốt (tham khảo)
- Mão (5–7): Không Vong · Giờ kém (tham khảo)
- Thìn (7–9): Đại An · Giờ tốt (tham khảo)
- Tỵ (9–11): Tốc Hỷ · Giờ tốt (tham khảo)
- Ngọ (11–13): Lưu Niên · Giờ kém (tham khảo)
- Mùi (13–15): Xích Khẩu · Giờ kém (tham khảo)
- Thân (15–17): Tiểu Cát · Giờ tốt (tham khảo)
- Dậu (17–19): Không Vong · Giờ kém (tham khảo)
- Tuất (19–21): Đại An · Giờ tốt (tham khảo)
- Hợi (21–23): Tốc Hỷ · Giờ tốt (tham khảo)