Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Lịch Việt 2025: ngày lễ, Tết và lịch nghỉ

Lịch Việt năm 2025 có 18 ngày lễ, Tết; bảng dưới ghi rõ ngày nào người lao động được nghỉ theo luật. Tết Nguyên Đán Ất Tỵ là Thứ Tư 29/1/2025.

Nghỉ Tết Ất Tỵ

9 ngày

Thứ Bảy 25/1 – Chủ nhật 2/2/2025

Lịch nghỉ Tết 2025: cán bộ, công chức, viên chức nghỉ 9 ngày liên tục, từ Thứ Bảy 25/1/2025 đến hết Chủ nhật 2/2/2025; người lao động ở doanh nghiệp nghỉ 5 ngày Tết theo lịch doanh nghiệp chọn.

Mùng 1 Tết: Thứ Tư 29/1/2025

Theo Thông báo 6150/TB-BLĐTBXH ngày 3/12/2024.

Ngày Chiến thắng và Ngày Quốc tế lao động

5 ngày

Thứ Tư 30/4 – Chủ nhật 4/5/2025

Quốc khánh

4 ngày

Thứ Bảy 30/8 – Thứ Ba 2/9/2025

Lịch nghỉ lễ, Tết năm 2025

Lịch nghỉ Tết Âm lịch 2025, tháng 1/2025: 25/1 đến 2/2/2025
T2T3T4T5T6T7CN
Thứ Tư 1/1/2025, mùng 2 tháng Chạp, được nghỉThứ Năm 2/1/2025, mùng 3 tháng ChạpThứ Sáu 3/1/2025, mùng 4 tháng ChạpThứ Bảy 4/1/2025, mùng 5 tháng ChạpChủ nhật 5/1/2025, mùng 6 tháng Chạp
Thứ Hai 6/1/2025, mùng 7 tháng ChạpThứ Ba 7/1/2025, mùng 8 tháng ChạpThứ Tư 8/1/2025, mùng 9 tháng ChạpThứ Năm 9/1/2025, mùng 10 tháng ChạpThứ Sáu 10/1/2025, 11 tháng ChạpThứ Bảy 11/1/2025, 12 tháng ChạpChủ nhật 12/1/2025, 13 tháng Chạp
Thứ Hai 13/1/2025, 14 tháng ChạpThứ Ba 14/1/2025, rằm tháng ChạpThứ Tư 15/1/2025, 16 tháng ChạpThứ Năm 16/1/2025, 17 tháng ChạpThứ Sáu 17/1/2025, 18 tháng ChạpThứ Bảy 18/1/2025, 19 tháng ChạpChủ nhật 19/1/2025, 20 tháng Chạp
Thứ Hai 20/1/2025, 21 tháng ChạpThứ Ba 21/1/2025, 22 tháng ChạpThứ Tư 22/1/2025, 23 tháng ChạpThứ Năm 23/1/2025, 24 tháng ChạpThứ Sáu 24/1/2025, 25 tháng ChạpThứ Bảy 25/1/2025, 26 tháng Chạp, được nghỉ (cuối tuần)Chủ nhật 26/1/2025, 27 tháng Chạp, được nghỉ (cuối tuần)
Thứ Hai 27/1/2025, 28 tháng Chạp, được nghỉThứ Ba 28/1/2025, 29 tháng Chạp, được nghỉThứ Tư 29/1/2025, mùng 1 tháng Giêng, được nghỉThứ Năm 30/1/2025, mùng 2 tháng Giêng, được nghỉThứ Sáu 31/1/2025, mùng 3 tháng Giêng, được nghỉ
Lịch nghỉ Tết Âm lịch 2025, tháng 2/2025: 25/1 đến 2/2/2025
T2T3T4T5T6T7CN
Thứ Bảy 1/2/2025, mùng 4 tháng Giêng, được nghỉ (cuối tuần)Chủ nhật 2/2/2025, mùng 5 tháng Giêng, được nghỉ (cuối tuần)
Thứ Hai 3/2/2025, mùng 6 tháng GiêngThứ Ba 4/2/2025, mùng 7 tháng GiêngThứ Tư 5/2/2025, mùng 8 tháng GiêngThứ Năm 6/2/2025, mùng 9 tháng GiêngThứ Sáu 7/2/2025, mùng 10 tháng GiêngThứ Bảy 8/2/2025, 11 tháng GiêngChủ nhật 9/2/2025, 12 tháng Giêng
Thứ Hai 10/2/2025, 13 tháng GiêngThứ Ba 11/2/2025, 14 tháng GiêngThứ Tư 12/2/2025, rằm tháng GiêngThứ Năm 13/2/2025, 16 tháng GiêngThứ Sáu 14/2/2025, 17 tháng GiêngThứ Bảy 15/2/2025, 18 tháng GiêngChủ nhật 16/2/2025, 19 tháng Giêng
Thứ Hai 17/2/2025, 20 tháng GiêngThứ Ba 18/2/2025, 21 tháng GiêngThứ Tư 19/2/2025, 22 tháng GiêngThứ Năm 20/2/2025, 23 tháng GiêngThứ Sáu 21/2/2025, 24 tháng GiêngThứ Bảy 22/2/2025, 25 tháng GiêngChủ nhật 23/2/2025, 26 tháng Giêng
Thứ Hai 24/2/2025, 27 tháng GiêngThứ Ba 25/2/2025, 28 tháng GiêngThứ Tư 26/2/2025, 29 tháng GiêngThứ Năm 27/2/2025, 30 tháng GiêngThứ Sáu 28/2/2025, mùng 1 tháng Hai
Lịch nghỉ Ngày Chiến thắng và Ngày Quốc tế lao động 2025, tháng 4/2025: 30/4 đến 4/5/2025
T2T3T4T5T6T7CN
Thứ Ba 1/4/2025, mùng 4 tháng BaThứ Tư 2/4/2025, mùng 5 tháng BaThứ Năm 3/4/2025, mùng 6 tháng BaThứ Sáu 4/4/2025, mùng 7 tháng BaThứ Bảy 5/4/2025, mùng 8 tháng Ba, được nghỉ (cuối tuần)Chủ nhật 6/4/2025, mùng 9 tháng Ba, được nghỉ (cuối tuần)
Thứ Hai 7/4/2025, mùng 10 tháng Ba, được nghỉThứ Ba 8/4/2025, 11 tháng BaThứ Tư 9/4/2025, 12 tháng BaThứ Năm 10/4/2025, 13 tháng BaThứ Sáu 11/4/2025, 14 tháng BaThứ Bảy 12/4/2025, rằm tháng BaChủ nhật 13/4/2025, 16 tháng Ba
Thứ Hai 14/4/2025, 17 tháng BaThứ Ba 15/4/2025, 18 tháng BaThứ Tư 16/4/2025, 19 tháng BaThứ Năm 17/4/2025, 20 tháng BaThứ Sáu 18/4/2025, 21 tháng BaThứ Bảy 19/4/2025, 22 tháng BaChủ nhật 20/4/2025, 23 tháng Ba
Thứ Hai 21/4/2025, 24 tháng BaThứ Ba 22/4/2025, 25 tháng BaThứ Tư 23/4/2025, 26 tháng BaThứ Năm 24/4/2025, 27 tháng BaThứ Sáu 25/4/2025, 28 tháng BaThứ Bảy 26/4/2025, 29 tháng Ba, đi làm bù cho Thứ Sáu 2/5/2025Chủ nhật 27/4/2025, 30 tháng Ba
Thứ Hai 28/4/2025, mùng 1 tháng TưThứ Ba 29/4/2025, mùng 2 tháng TưThứ Tư 30/4/2025, mùng 3 tháng Tư, được nghỉ
Lịch nghỉ Ngày Chiến thắng và Ngày Quốc tế lao động 2025, tháng 5/2025: 30/4 đến 4/5/2025
T2T3T4T5T6T7CN
Thứ Năm 1/5/2025, mùng 4 tháng Tư, được nghỉThứ Sáu 2/5/2025, mùng 5 tháng Tư, được nghỉ, đi làm bù Thứ Bảy 26/4/2025Thứ Bảy 3/5/2025, mùng 6 tháng Tư, được nghỉ (cuối tuần)Chủ nhật 4/5/2025, mùng 7 tháng Tư, được nghỉ (cuối tuần)
Thứ Hai 5/5/2025, mùng 8 tháng TưThứ Ba 6/5/2025, mùng 9 tháng TưThứ Tư 7/5/2025, mùng 10 tháng TưThứ Năm 8/5/2025, 11 tháng TưThứ Sáu 9/5/2025, 12 tháng TưThứ Bảy 10/5/2025, 13 tháng TưChủ nhật 11/5/2025, 14 tháng Tư
Thứ Hai 12/5/2025, rằm tháng TưThứ Ba 13/5/2025, 16 tháng TưThứ Tư 14/5/2025, 17 tháng TưThứ Năm 15/5/2025, 18 tháng TưThứ Sáu 16/5/2025, 19 tháng TưThứ Bảy 17/5/2025, 20 tháng TưChủ nhật 18/5/2025, 21 tháng Tư
Thứ Hai 19/5/2025, 22 tháng TưThứ Ba 20/5/2025, 23 tháng TưThứ Tư 21/5/2025, 24 tháng TưThứ Năm 22/5/2025, 25 tháng TưThứ Sáu 23/5/2025, 26 tháng TưThứ Bảy 24/5/2025, 27 tháng TưChủ nhật 25/5/2025, 28 tháng Tư
Thứ Hai 26/5/2025, 29 tháng TưThứ Ba 27/5/2025, mùng 1 tháng NămThứ Tư 28/5/2025, mùng 2 tháng NămThứ Năm 29/5/2025, mùng 3 tháng NămThứ Sáu 30/5/2025, mùng 4 tháng NămThứ Bảy 31/5/2025, mùng 5 tháng Năm
Lịch nghỉ Quốc khánh 2025, tháng 8/2025: 30/8 đến 2/9/2025
T2T3T4T5T6T7CN
Thứ Sáu 1/8/2025, mùng 8 tháng Sáu nhuậnThứ Bảy 2/8/2025, mùng 9 tháng Sáu nhuậnChủ nhật 3/8/2025, mùng 10 tháng Sáu nhuận
Thứ Hai 4/8/2025, 11 tháng Sáu nhuậnThứ Ba 5/8/2025, 12 tháng Sáu nhuậnThứ Tư 6/8/2025, 13 tháng Sáu nhuậnThứ Năm 7/8/2025, 14 tháng Sáu nhuậnThứ Sáu 8/8/2025, rằm tháng Sáu nhuậnThứ Bảy 9/8/2025, 16 tháng Sáu nhuậnChủ nhật 10/8/2025, 17 tháng Sáu nhuận
Thứ Hai 11/8/2025, 18 tháng Sáu nhuậnThứ Ba 12/8/2025, 19 tháng Sáu nhuậnThứ Tư 13/8/2025, 20 tháng Sáu nhuậnThứ Năm 14/8/2025, 21 tháng Sáu nhuậnThứ Sáu 15/8/2025, 22 tháng Sáu nhuậnThứ Bảy 16/8/2025, 23 tháng Sáu nhuậnChủ nhật 17/8/2025, 24 tháng Sáu nhuận
Thứ Hai 18/8/2025, 25 tháng Sáu nhuậnThứ Ba 19/8/2025, 26 tháng Sáu nhuậnThứ Tư 20/8/2025, 27 tháng Sáu nhuậnThứ Năm 21/8/2025, 28 tháng Sáu nhuậnThứ Sáu 22/8/2025, 29 tháng Sáu nhuậnThứ Bảy 23/8/2025, mùng 1 tháng BảyChủ nhật 24/8/2025, mùng 2 tháng Bảy
Thứ Hai 25/8/2025, mùng 3 tháng BảyThứ Ba 26/8/2025, mùng 4 tháng BảyThứ Tư 27/8/2025, mùng 5 tháng BảyThứ Năm 28/8/2025, mùng 6 tháng BảyThứ Sáu 29/8/2025, mùng 7 tháng BảyThứ Bảy 30/8/2025, mùng 8 tháng Bảy, được nghỉ (cuối tuần)Chủ nhật 31/8/2025, mùng 9 tháng Bảy, được nghỉ (cuối tuần)
Lịch nghỉ Quốc khánh 2025, tháng 9/2025: 30/8 đến 2/9/2025
T2T3T4T5T6T7CN
Thứ Hai 1/9/2025, mùng 10 tháng Bảy, được nghỉThứ Ba 2/9/2025, 11 tháng Bảy, được nghỉThứ Tư 3/9/2025, 12 tháng BảyThứ Năm 4/9/2025, 13 tháng BảyThứ Sáu 5/9/2025, 14 tháng BảyThứ Bảy 6/9/2025, rằm tháng BảyChủ nhật 7/9/2025, 16 tháng Bảy
Thứ Hai 8/9/2025, 17 tháng BảyThứ Ba 9/9/2025, 18 tháng BảyThứ Tư 10/9/2025, 19 tháng BảyThứ Năm 11/9/2025, 20 tháng BảyThứ Sáu 12/9/2025, 21 tháng BảyThứ Bảy 13/9/2025, 22 tháng BảyChủ nhật 14/9/2025, 23 tháng Bảy
Thứ Hai 15/9/2025, 24 tháng BảyThứ Ba 16/9/2025, 25 tháng BảyThứ Tư 17/9/2025, 26 tháng BảyThứ Năm 18/9/2025, 27 tháng BảyThứ Sáu 19/9/2025, 28 tháng BảyThứ Bảy 20/9/2025, 29 tháng BảyChủ nhật 21/9/2025, 30 tháng Bảy
Thứ Hai 22/9/2025, mùng 1 tháng TámThứ Ba 23/9/2025, mùng 2 tháng TámThứ Tư 24/9/2025, mùng 3 tháng TámThứ Năm 25/9/2025, mùng 4 tháng TámThứ Sáu 26/9/2025, mùng 5 tháng TámThứ Bảy 27/9/2025, mùng 6 tháng TámChủ nhật 28/9/2025, mùng 7 tháng Tám
Thứ Hai 29/9/2025, mùng 8 tháng TámThứ Ba 30/9/2025, mùng 9 tháng Tám
Cán bộ, công chức, viên chức
  • Tết Dương lịch1 ngày

    Thứ Tư 1/1/2025

    Tính theo Bộ luật Lao động.

  • Tết Âm lịch9 ngày

    Thứ Bảy 25/1 – Chủ nhật 2/2/2025

    Gồm 5 ngày nghỉ lễ, Tết và 4 ngày nghỉ cuối tuần.

  • Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương3 ngày

    Thứ Bảy 5/4 – Thứ Hai 7/4/2025

    Gồm 1 ngày nghỉ lễ, Tết và 2 ngày nghỉ cuối tuần.

    Tính theo Bộ luật Lao động.

  • Ngày Chiến thắng và Ngày Quốc tế lao động5 ngày

    Thứ Tư 30/4 – Chủ nhật 4/5/2025

    Gồm 2 ngày nghỉ lễ, Tết và 2 ngày nghỉ cuối tuần.

    Đi làm bù Thứ Bảy 26/4/2025 để nghỉ Thứ Sáu 2/5/2025.

  • Quốc khánh4 ngày

    Thứ Bảy 30/8 – Thứ Ba 2/9/2025

    Gồm 2 ngày nghỉ lễ, Tết và 2 ngày nghỉ cuối tuần.

Người lao động ở doanh nghiệp
  • Tết Âm lịch5 ngày

    • 1 ngày trước Tết, 4 ngày sauChưa gồm nghỉ bù28/1–1/2/2025
    • 2 ngày trước Tết, 3 ngày sau27/1–31/1/2025
    • 3 ngày trước Tết, 2 ngày sauChưa gồm nghỉ bù26/1–30/1/2025
  • Quốc khánh2 ngày

    • Nghỉ 1/9 và 2/91/9–2/9/2025
    • Nghỉ 2/9 và 3/92/9–3/9/2025
Ngày lễ, Tết năm 2025
Ngày lễNgàyNghỉ
Tháng 1
Tết Dương lịchDương lịch Thứ Tư 1/1/2025 Được nghỉ
Ông Công Ông TáoÂm lịch Thứ Tư 22/1/2025 Không nghỉ
Giao thừaÂm lịch Thứ Ba 28/1/2025 Trong kỳ nghỉ Tết
Tết Nguyên Đán (mùng 1)Âm lịch Thứ Tư 29/1/2025 Trong kỳ nghỉ Tết
Tết Nguyên Đán (mùng 2)Âm lịch Thứ Năm 30/1/2025 Trong kỳ nghỉ Tết
Tết Nguyên Đán (mùng 3)Âm lịch Thứ Sáu 31/1/2025 Trong kỳ nghỉ Tết
Tháng 2
Rằm tháng GiêngÂm lịch Thứ Tư 12/2/2025 Không nghỉ
Tháng 3
Ngày Quốc tế Phụ nữDương lịch Thứ Bảy 8/3/2025 Không nghỉ
Tháng 4
Giỗ Tổ Hùng VươngÂm lịch Thứ Hai 7/4/2025 Được nghỉ
Ngày Giải phóng miền NamDương lịch Thứ Tư 30/4/2025 Được nghỉ
Tháng 5
Ngày Quốc tế Lao độngDương lịch Thứ Năm 1/5/2025 Được nghỉ
Tết Đoan NgọÂm lịch Thứ Bảy 31/5/2025 Không nghỉ
Tháng 9
Quốc khánhDương lịch Thứ Ba 2/9/2025 Được nghỉ
Lễ Vu LanÂm lịch Thứ Bảy 6/9/2025 Không nghỉ
Tháng 10
Tết Trung thuÂm lịch Thứ Hai 6/10/2025 Không nghỉ
Ngày Phụ nữ Việt NamDương lịch Thứ Hai 20/10/2025 Không nghỉ
Tháng 11
Ngày Nhà giáo Việt NamDương lịch Thứ Năm 20/11/2025 Không nghỉ
Tháng 12
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt NamDương lịch Thứ Hai 22/12/2025 Không nghỉ

Mỗi năm người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, Tết hưởng nguyên lương.